[rú]
như
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
茹痛rú tòng
như thống
chịu đựng
茹素rú sù
như tố
ăn chay
茹荤rú hūn
như huân
ăn thịt
茹藘rú lǘ
như lư
cây thiên thảo; Rubia cordifolia; cũng viết là 茜草
茹鱼rú yú
như ngư
cá thối
茹志鹃rú zhì juān
như chí quyên
Ru Zhijuan, nữ tiểu thuyết gia và chính trị gia
茹古涵今rú gǔ hán jīn
như cổ hàm kim
tiếp thu
茹毛饮血rú máo yǐn xuè
như mao ẩm huyết
ăn lông ở lỗ
茹苦含辛rú kǔ hán xīn
như khổ hàm tân
khổ cực; gánh chịu đau khổ
茹荤饮酒rú hūn yǐn jiǔ
như huân ẩm tửu
ăn thịt và uống rượu
竹茹zhú rú
trúc như
vỏ tre dùng trong y học Trung Quốc
菜茹cài rú
thái như
rau; rau xanh
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.