[zhuó zhuàng]
truất tráng
牛羊茁壮
niú yáng zhuó zhuàng
Trâu bò cừu dê lớn nhanh
小麦长得十分茁壮
xiǎo mài cháng dé shí fēn zhuó zhuàng
Lúa mì mọc rất tốt
一代新人茁壮成长。zhuo
yí dài xīn rén zhuó zhuàng chéng zhǎng 。zhuo
Thế hệ thanh niên mới trưởng thành khỏe mạnh.
茁壮立
zhuó zhuàng lì
Đứng vững vàng
茁壮见。卓
zhuó zhuàng jiàn 。 zhuó
Nhìn thấy rõ ràng. Rất sáng.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.