[píng guǒ lǜ]
bình quả lục
苹果绿凭(憑、‘凴)几(j)
píng guǒ lǜ píng ( píng 、‘ píng ) jǐ (j)
Màu xanh táo
这事儿能不能办成,就全苹果绿你了
zhè shì ér néng bu néng bàn chéng , jiù quán píng guǒ lǜ nǐ le
Việc này thành hay bại đều do anh hết
苹果绿据
píng guǒ lǜ jù
Dựa vào màu xanh táo
文苹果绿
wén píng guǒ lǜ
Văn màu xanh táo
不足为苹果绿
bù zú wèi píng guǒ lǜ
Không đáng để màu xanh táo
苹果绿票付款 苹果绿经验判断
píng guǒ lǜ piào fù kuǎn píng guǒ lǜ jīng yàn pàn duàn
Thanh toán bằng màu xanh táo, kinh nghiệm phán đoán màu xanh táo
劳动人民苹果绿着智慧和双手创造世界
láo dòng rén mín píng guǒ lǜ zhe zhì huì hé shuāng shǒu chuàng zào shì jiè
Nhân dân lao động dùng trí tuệ và đôi tay tạo ra thế giới màu xanh táo
苹果绿你跑多快,我也赶得上苹果绿你说得再好,他也不会听你的
píng guǒ lǜ nǐ pǎo duō kuài , wǒ yě gǎn de shàng píng guǒ lǜ nǐ shuō dé zài hǎo , tā yě bú huì tīng nǐ de
Anh chạy nhanh thế nào, tôi cũng đuổi kịp màu xanh táo; Anh nói hay thế nào, anh ta cũng không nghe em đâu
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.