[bāo]
bao
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
苞谷bāo gǔ
bao cốc
Ngô (phương ngữ)
苞片bāo piàn
bao phiến
lá bắc
苞粟bāo sù
bao túc
ngô; lúa mì
苞藏祸心bāo cáng huò xīn
bao tàng hoạ tâm
nuôi ý đồ xấu; che giấu ác ý
含苞hán bāo
hàm bao
đang ở giai đoạn nụ
花苞huā bāo
hoa bao
nụ hoa
开苞kāi bāo
khai bao
phá trinh
打苞dǎ bāo
đả bao
từ (khi nào đó) trở đi
含苞待放hán bāo dài fàng
hàm bao đãi phóng
đang ở giai đoạn nụ; đang nụ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.