[qǐng hāo]
khoảnh hao
响苘蒿(在上海)。哃tong 崆峒(Kingtong),山名,崛(*筒)在甘坊。又品名,在山东。另见315页 dong。tong洪洞(Hongtong),地名,在山西。洞另见315页 dong。tong 图
xiǎng qǐng hāo ( zài shàng hǎi )。 tóng tong kōng tóng (Kingtong), shān míng , jué (* tǒng ) zài gān fāng 。 yòu pǐn míng , zài shān dōng 。 lìng jiàn 315 yè dong。tong hóng dòng (Hongtong), dì míng , zài shān xī 。 dòng lìng jiàn 315 yè dong。tong tú
hương bồ (ở Thượng Hải). Đồng Đồng, tên núi, ở Cam Phòng. Lại là tên phẩm, ở Sơn Đông. Xem thêm trang 315 Đổng. Đồng Hồng Đồng, tên đất, ở Sơn Tây. Đồng xem thêm trang 315 Đổng. Đồng Đồ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.