[miáo ér bú xiù]
“苗而不秀者有矣夫!”只长了苗而没有秀穗。比喻资质虽好,但是没有成就。也比喻虚有其表
“ miáo ér bú xiù zhě yǒu yǐ fū !” zhī cháng le miáo ér méi yǒu xiù suì 。 bǐ yù zī zhì suī hǎo , dàn shì méi yǒu chéng jiù 。 yě bǐ yù xū yǒu qí biǎo
"Có người chỉ mọc mầm mà không trổ bông!" Chỉ mọc mầm mà không có bông lúa. Ví với tư chất tuy tốt nhưng không có thành tựu. Cũng ví với vẻ ngoài trống rỗng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.