[cāng huáng]
thương hoàng
病人面色苍黄
bìng rén miàn sè cāng huáng
mặt bệnh nhân tái mét
时近深秋,竹林变得苍黄了
shí jìn shēn qiū , zhú lín biàn de cāng huáng le
gần cuối thu, rừng tre đã úa vàng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.