[cāng bái]
thương bạch
脸色苍白
liǎn sè cāng bái
sắc mặt tái nhợt
苍白的须发
cāng bái de xū fà
râu tóc bạc phơ
作品中的人物形象苍白无力
zuò pǐn zhōng de rén wù xíng xiàng cāng bái wú lì
hình tượng nhân vật trong tác phẩm nhợt nhạt yếu ớt
苍白色cāng bái sè
thương bạch sắc
nhợt nhạt; xanh xao; trắng bệnh
苍白无力cāng bái wú lì
thương bạch vô lực
nhợt nhạt và yếu ớt; không có sức