[cōng]
thung
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
草苁蓉cǎo cōng róng
thảo thung dung
Cây thân thảo hàng năm, thường ký sinh trên rễ cây thuộc họ bạch dương. Thân mọng nước, màu tím nâu, lá dạng vảy, màu vàng nâu, hoa màu tím. Toàn cây làm thuốc
肉苁蓉ròu cōng róng
nhục thung dung
Cây nhục thung dung; thân cây dùng làm thuốc
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.