[qín]
cần
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
芹菜qín cài
cần thái
cần tây
欧芹ōu qín
âu cần
cây mùi tây
献芹xiàn qín
hiến cần
(Trích Liệt Tử)
茴芹huí qín
hồi cần
cây tiểu hồi; hạt tiểu hồi; ngò rí
西芹xī qín
tây cần
cần tây; ngò tây
羊角芹yáng jiǎo qín
dương giác
cần đất
孜然芹zī rán qín
tư nhiên cần
cây thìa là
海刺芹hǎi cì qín
hải thích
cây bạch chỉ biển
胶氨芹jiāo ān qín
giao an cần
amoniacum hoặc gôm amoniac, nhựa có công dụng y học
荷兰芹hé lán qín
hà lan cần
ngò tây
刺芹菇cì qín gū
thích
nấm đùi gà
大星芹dà xīng qín
đại tinh cần
cây đương quy lớn
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.