[xiàn qín]
hiến cần
“昔人有美戎藏、甘泉茎、芹萍子者,对乡豪称之。乡豪取而尝之,蜇于口,惨于腹。众晒而怨之,其人大惭。”后来用“献芹”谦称赠人的礼品菲薄或所提的建议浅陋
“ xī rén yǒu měi róng cáng 、 gān quán jīng 、 qín píng zǐ zhě , duì xiāng háo chēng zhī 。 xiāng háo qǔ ér cháng zhī , zhē yú kǒu , cǎn yú fù 。 zhòng shài ér yuàn zhī , qí rén dà cán 。” hòu lái yòng “ xiàn qín ” qiān chēng zèng rén de lǐ pǐn fěi bó huò suǒ tí de jiàn yì qiǎn lòu
“Ngày xưa có người tên Mỹ Dung, Cam Tuyền, Cần Bình Tử, khoe với hào trưởng quê mình. Hào trưởng lấy ăn thử, thì bị tê miệng, đau bụng. Mọi người cười nhạo và oán giận, người đó rất xấu hổ.” Sau này dùng “hiến cần” để khiêm xưng quà tặng cho người khác là sơ sài hoặc lời đề xuất là nông cạn.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.