[fēn fāng]
phân
芬芳的花朵 气味芬芳
fēn fāng de huā duǒ qì wèi fēn fāng
Những bông hoa thơm ngát, mùi hương thơm ngát
空气里弥漫着桂花的芬芳。fen见下
kōng qì lǐ mí màn zhe guì huā de fēn fāng 。fen jiàn xià
Không khí thoang thoảng mùi hoa mộc quế.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.