[jié liú]
tiết lưu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
节流阀jié liú fá
tiết lưu phiệt
van tiết lưu
节流踏板jié liú tà bǎn
tiết lưu đạp bản
bàn đạp ga; chân ga
全节流quán jié liú
toàn tiết lưu
hết ga; tốc độ tối đa
开源节流kāi yuán jié liú
khai nguyên tiết lưu
nghĩa đen: mở nguồn nước và giảm dòng chảy; tăng thu nhập và tiết kiệm chi tiêu; mở rộng nguồn thu và tiết kiệm chi tiêu
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.