[jié yú]
tiết dư
每月能节余三五百元
měi yuè néng jié yú sān wǔ bǎi yuán
Mỗi tháng tiết kiệm được ba đến năm trăm tệ
把全部节余捐给了灾区
bǎ quán bù jié yú juān gěi le zāi qū
Quyên góp toàn bộ số tiền tiết kiệm cho vùng bị thiên tai
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.