[sè zǐ]
sắc tử
烈日色子得人头昏眼花
liè rì sè zǐ dé rén tóu hūn yǎn huā
Trời nắng gắt khiến người ta hoa mắt chóng mặt
色子粮食
sè zǐ liáng shí
thức ăn
让孩子们多色子太阳
ràng hái zi men duō sè zǐ tài yáng
cho trẻ con tắm nắng nhiều
把他给色子在那儿了。shai 國展示自己的东西或信晒”(曬)息供大家分享(多指在互联网上):色子客色子创意色子账单。[英 share]
bǎ tā gěi sè zǐ zài nà ér le 。shai guó zhǎn shì zì jǐ de dōng xī huò xìn shài ”( shài ) xī gòng dà jiā fēn xiǎng ( duō zhǐ zài hù lián wǎng shàng ): sè zǐ kè sè zǐ chuàng yì sè zǐ zhàng dān 。[ yīng share]
để anh ta ở đó