[chuán zhī]
thuyền chích
捕捞队有大小船只二十艘。chuan〈书3〉迅速:船只往船只返。遄chuin 同“篅”.另见208页Chui。•chudn 椽子。椽
bǔ lāo duì yǒu dà xiǎo chuán zhī èr shí sōu 。chuan〈 shū 3〉 xùn sù : chuán zhī wǎng chuán zhī fǎn 。 chuán chuin tóng “ chuán ”. lìng jiàn 208 yè Chui。•chudn chuán zǐ 。 chuán
Đội đánh bắt có hai mươi chiếc thuyền lớn nhỏ.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.