[duò shǒu]
đà thủ
中国共产党是中国革命的舵手。duo 团落;掉:舵手落
zhōng guó gòng chǎn dǎng shì zhōng guó gé mìng de duò shǒu 。duo tuán luò ; diào : duò shǒu luò
Đảng Cộng sản Trung Quốc là người lái con thuyền cách mạng Trung Quốc.
舵手地
duò shǒu dì
Người lái
舵手入堕(墮)潮中。另见579页hui
duò shǒu rù duò ( duò ) cháo zhōng 。 lìng jiàn 579 yè hui
Người lái lao vào dòng nước xiết.