[tiǎn]
thiểm
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
舔吮tiǎn shǔn
thiểm duyện
liếm và mút
舔狗tiǎn gǒu
thiểm cẩu
simp; người có hành vi xu nịnh đáng xấu hổ để theo đuổi người không đáp lại tình cảm của họ
舔肛tiǎn gāng
thiểm giang
liếm hậu môn
舔阴tiǎn yīn
thiểm âm
liếm âm hộ
舔屁股tiǎn pì gǔ
thiểm thí cổ
liếm đít ai đó; nịnh bợ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.