[shū huǎn]
thư hoãn
动作舒缓
dòng zuò shū huǎn
động tác chậm rãi
节拍舒缓的歌声
jié pāi shū huǎn de gē shēng
tiếng hát nhịp điệu chậm rãi
语调舒缓
yǔ diào shū huǎn
giọng điệu chậm rãi
他的心情好像舒缓了一些
tā de xīn qíng hǎo xiàng shū huǎn le yì xiē
tâm trạng của anh ấy dường như đã dịu đi một chút
他从舒缓的斜坡上慢慢走了下来
tā cóng shū huǎn de xié pō shàng màn màn zǒu le xià lái
anh ấy từ con dốc thoai thoải đi xuống
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.