[shě de]
xả đắc
你舍得把这本书送给他吗?
nǐ shě de bǎ zhè běn shū sòng gěi tā ma ?
Bạn có nỡ tặng cuốn sách này cho anh ấy không?
他学起技术来,真舍得下功夫
tā xué qǐ jì shù lái , zhēn shě de xià gōng fū
Anh ấy học kỹ thuật thì rất chịu khó đầu tư công sức.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.