[shé zhàn]
thiệt chiến
一场舌战
yì chǎng shé zhàn
Một cuộc khẩu chiến.
诸葛亮舌战群儒。she
zhū gě liàng shé zhàn qún rú 。she
Gia Cát Lượng khẩu chiến với quần thần.
树折枝舌战了
shù zhé zhī shé zhàn le
Cây gãy cành lưỡi.
桌子腿撞舌战了
zhuō zi tuǐ zhuàng shé zhàn le
Chân bàn va vào lưỡi.
舌战本儿舌战耗
shé zhàn běn ér shé zhàn hào
Khẩu chiến bản
这次考试又舌战了
zhè cì kǎo shì yòu shé zhàn le
Kỳ thi này lại khẩu chiến.