[chòu wèi]
xú vị
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
臭味相投xiù wèi xiāng tóu
khứu vị tương đầu
cùng chia sẻ thói xấu; đồng lõa trong tai tiếng; ngưu tầm ngưu, mã tầm mã
铜臭味tóng chòu wèi
đồng xú vị
tư tưởng coi trọng lợi nhuận trên hết; tham tiền
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.