[zì xìn]
tự tín
自信心自信能够完成这个任务
zì xìn xīn zì xìn néng gòu wán chéng zhè ge rèn wu
Tự tin có thể hoàn thành nhiệm vụ này
不能失去自信
bù néng shī qù zì xìn
Không thể mất tự tin
工作了几年以后,他更多了几分自信
gōng zuò le jǐ nián yǐ hòu , tā gèng duō le jǐ fēn zì xìn
Làm việc vài năm, anh ấy càng thêm tự tin
他做事总是很自信
tā zuò shì zǒng shì hěn zì xìn
Anh ấy làm việc luôn rất tự tin