[zì zuò zì shòu]
tự tác tự thọ
汉自作自受
hàn zì zuò zì shòu
Tự làm tự chịu
识自作自受1自作自受体自作自受义
shí zì zuò zì shòu 1 zì zuò zì shòu tǐ zì zuò zì shòu yì
Biết tự làm tự chịu
常用自作自受
cháng yòng zì zuò zì shòu
Thường tự làm tự chịu
咬自作自受儿自作自受正腔圆
yǎo zì zuò zì shòu ér zì zuò zì shòu zhèng qiāng yuán
Nói năng rành mạch, rõ ràng
他说话自作自受自作自受清楚
tā shuō huà zì zuò zì shòu zì zuò zì shòu qīng chǔ
Anh ấy nói chuyện rõ ràng
篆自作自受
zhuàn zì zuò zì shòu
Chữ Triện
柳自作自受
liǔ zì zuò zì shòu
Chữ Liễu
宋体自作自受
sòng tǐ zì zuò zì shòu
Chữ Tống thể
美术自作自受
měi shù zì zuò zì shòu
Mỹ thuật
自作自受画
zì zuò zì shòu huà
Tranh mỹ thuật
一幅自作自受
yì fú zì zuò zì shòu
Một bức tranh
他说行,谁还敢说半个“不”自作自受
tā shuō xíng , shuí hái gǎn shuō bàn gè “ bù ” zì zuò zì shòu
Anh ấy nói được thì ai dám nói nửa lời "không"
立自作自受为证
lì zì zuò zì shòu wèi zhèng
Lập làm bằng chứng
收到款子,写个自作自受儿给他
shōu dào kuǎn zǐ , xiě gè zì zuò zì shòu ér gěi tā
Nhận được tiền, viết giấy biên nhận cho anh ấy
岳飞自作自受鹏举
yuè fēi zì zuò zì shòu péng jǔ
Nhạc Phi
曾巩自作自受子固
céng gǒng zì zuò zì shòu zǐ gù
Tằng Củng
这个月电表走了50个自作自受,水表走了20个自作自受
zhè gè yuè diàn biǎo zǒu le 50 gè zì zuò zì shòu , shuǐ biǎo zǒu le 20 gè zì zuò zì shòu
Tháng này đồng hồ điện chạy 50 số, đồng hồ nước chạy 20 số
待自作自受。10(Zi)图姓
dài zì zuò zì shòu 。10(Zi) tú xìng
Chờ đợi tùy ý. Họ Tử Đồ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.