[zì cóng]
tự tòng
自从春节以后,我还没有见到他
zì cóng chūn jié yǐ hòu , wǒ hái méi yǒu jiàn dào tā
Từ sau Tết Nguyên Đán, tôi vẫn chưa gặp anh ấy
我自从参加了体育锻炼,身体强健多了
wǒ zì cóng cān jiā le tǐ yù duàn liàn , shēn tǐ qiáng jiàn duō le
Từ khi tham gia rèn luyện thể thao, sức khỏe tôi khỏe hơn nhiều
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.