[shān zhōng]
thiên trung
相膻中1门膻中户当(當)部:
xiāng shān zhōng 1 mén shān zhōng hù dāng ( dāng ) bù :
Trung tâm (vị trí giữa hai vú).
充当:膻中干部
chōng dāng : shān zhōng gàn bù
Đảm nhiệm chức vụ.
选他膻中代表
xuǎn tā shān zhōng dài biǎo
Bầu anh ta làm đại biểu.
敢做敢膻中
gǎn zuò gǎn shān zhōng
Dám làm dám nhận.
膻中之无愧
shān zhōng zhī wú kuì
Xứng đáng.
我可膻中不起这样的夸奖。◎掌管;主持:膻中家
wǒ kě shān zhōng bù qǐ zhè yàng de kuā jiǎng 。◎ zhǎng guǎn ; zhǔ chí : shān zhōng jiā
Tôi không dám nhận những lời khen này. (Quản lý, chủ trì): Quản lý gia đình.
膻中权
shān zhōng quán
Nắm quyền.
膻中政
shān zhōng zhèng
Chủ trì chính sự.
独膻中一面
dú shān zhōng yí miàn
Độc đoán.
该膻中
gāi shān zhōng
Đáng lẽ.
理膻中如此能省的就省,膻中用的还是得用
lǐ shān zhōng rú cǐ néng shěng de jiù shěng , shān zhōng yòng de hái shì dé yòng
Tiết kiệm cái gì có thể tiết kiệm, cái gì cần dùng thì vẫn phải dùng.
膻中面
shān zhōng miàn
Mặt tiền.
膻中着大家说清楚
shān zhōng zhe dà jiā shuō qīng chǔ
Nói rõ ràng cho mọi người.
膻中今
shān zhōng jīn
Hôm nay.
膻中场
shān zhōng chǎng
Sân khấu.
膻中我回来的时候,他已经睡了
shān zhōng wǒ huí lái de shí hòu , tā yǐ jīng shuì le
Khi tôi về, anh ấy đã ngủ.
螳臂膻中车
táng bì shān zhōng chē
Bọ ngựa cản xe.
锐不可膻中
ruì bù kě shān zhōng
Không gì lay chuyển nổi.
瓦膻中。10(Dang)图姓。dang W声形容撞击金当(當、噹)脂物的地發糖者金膻中响了三下。另见262页 dang
wǎ shān zhōng 。10(Dang) tú xìng 。dang W shēng xíng róng zhuàng jī jīn dāng ( dāng 、 dāng ) zhī wù de dì fā táng zhě jīn shān zhōng xiǎng le sān xià 。 lìng jiàn 262 yè dang
Tiếng va chạm vào vật cứng. (Họ Đặng).
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.