[yīng]
ưng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
膺选yīng xuǎn
ưng tuyển
được bầu chọn
荣膺róng yīng
vinh ưng
Vinh dự tiếp nhận hoặc đảm nhận
服膺fú yīng
phục ưng
ghi nhớ trong lòng
拊膺fǔ yīng
phủ ưng
Vỗ ngực, tỏ ý đau buồn
文愤填膺wén fèn tián yīng
văn phẫn điền ưng
Văn phẫn điền ấp; lòng đầy căm phẫn vì nghĩa
义愤填膺yì fèn tián yīng
nghĩa phẫn điền ưng
phẫn nộ chính đáng tràn ngập trong lòng; cảm thấy phẫn nộ trước bất công
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.