[shàn]
thiện
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
膳费shàn fèi
thiện phí
Chi phí ăn uống
膳食shàn shí
thiện thực
bữa ăn; đồ ăn
膳奶shàn nǎi
thiện nãi
Núm vú không nhô lên; núm vú không tiết sữa
膳闹shàn nào
thiện náo
Làm càn, gây rối vô cớ hoặc vô ích
膳魔师shàn mó shī
thiện ma sư
Thương hiệu Thermos
膳食纤维shàn shí xiān wéi
thiện thực tiêm duy
chất xơ thực phẩm
药膳yào shàn
dược thiện
ẩm thực dưỡng sinh
用膳yòng shàn
dụng thiện
dùng bữa
配膳pèi shàn
phối thiện
Chuẩn bị thức ăn
廪膳生lǐn shàn shēng
lẫm thiện sinh
Học trò trường học; sinh viên trường học
御膳房yù shàn fáng
ngự thiện phòng
nhà bếp hoàng gia
廪膳生员lǐn shàn shēng yuán
lẫm thiện sinh viên
Học trò trường học; sinh viên trường học
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.