[biāo]
phiêu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
膘肥biāo féi
phiêu phì
được vỗ béo; mập
膘肥体壮biāo féi tǐ zhuàng
phiêu phì thể tráng
mập mạp và khỏe mạnh; được vỗ béo
蹲膘dūn biāo
tồn phiêu
vỗ béo gia súc trong chuồng; trở nên béo
保膘bǎo biāo
bảo phiêu
Giữ cho gia súc béo tốt
长膘cháng biāo
trường phiêu
Béo lên
上膘shàng biāo
thượng phiêu
vỗ béo; tăng cân
抓膘zhuā biāo
trảo phiêu
Vỗ béo gia súc
落膘luò biāo
lạc phiêu
(gia súc) sụt cân, gầy đi
催膘cuī biāo
thôi phiêu
chăn nuôi gia súc với thức ăn giàu dinh dưỡng để vỗ béo nhanh chóng
掉膘diào biāo
điệu phiêu
sút cân
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.