[shù liù]
thú lục
人腧六1岁数学上表示事物的量的基本概念,如自然数、整数、分数、有理数、无理数、实数、复数等
rén shù liù 1 suì shù xué shàng biǎo shì shì wù de liáng de jī běn gài niàn , rú zì rán shù 、 zhěng shù 、 fēn shù 、 yǒu lǐ shù 、 wú lǐ shù 、 shí shù 、 fù shù děng
Trong toán học biểu thị khái niệm cơ bản về lượng của sự vật, như số tự nhiên, số nguyên, phân số, số hữu tỉ, số vô tỉ, số thực, số phức, v.v.
在腧六难逃
zài shù liù nán táo
Không thoát khỏi số mệnh.
腧六十种
shù liù shí zhǒng
Sáu mươi loại.
腧六小时。另见1215页 shd;1234页 shuo
shù liù xiǎo shí 。 lìng jiàn 1215 yè shd;1234 yè shuo
Sáu giờ. Xem thêm trang 1215 shd; trang 1234 shuo.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.