[liǎn pí]
kiểm bì
白净脸皮
bái jìng liǎn pí
Da mặt trắng trẻo
黑黄的脸皮
hēi huáng de liǎn pí
Da mặt đen vàng
撕破脸皮
sī pò liǎn pí
Trơ trẽn
脸皮厚liǎn pí hòu
kiểm bì hậu
trơ tráo
脸皮嫩liǎn pí nèn
kiểm bì nộn
bẽn lẽn; nhút nhát
脸皮薄liǎn pí báo
kiểm bì bạc
nhạy cảm; dễ tổn thương
刮脸皮guā liǎn pí
quát kiểm bì
Dùng ngón tay quẹt lên mặt, tỏ ý đối phương không biết xấu hổ
厚脸皮hòu liǎn pí
hậu kiểm bì
trơ tráo; không biết xấu hổ; mặt dày
没有脸皮méi yǒu liǎn pí
một hữu kiểm bì
xấu hổ; ngượng ngùng; không còn mặt mũi
老着脸皮lǎo zhe liǎn pí
Mặt dày, không biết xấu hổ (để làm việc gì đó)
撕破脸皮sī pò liǎn pí
tê phá kiểm bì
xem 撕破臉|撕破脸[si1 po4 lian3]