[tuō lí]
thoát ly
脱离危险
tuō lí wēi xiǎn
thoát hiểm
脱离旧家庭 脱离实际脱离群众
tuō lí jiù jiā tíng tuō lí shí jì tuō lí qún zhòng
thoát ly gia đình cũ, thoát ly thực tế, thoát ly quần chúng
脱离危险tuō lí wēi xiǎn
thoát ly nguy hiểm
thoát khỏi nguy hiểm; tránh nguy hiểm
脱离苦海tuō lí kǔ hǎi
thoát ly khổ hải
thoát khỏi bể khổ; vượt thoát cảnh khốn cùng
脱离速度tuō lí sù dù
thoát ly tốc độ
Vận tốc thoát ly (vận tốc vũ trụ cấp hai)