[nóng zhǒng]
nùng trũng
天桃脓肿李。秾(穠)nong〈书〉酒味厚。酡(醴)nong(3X2)nong 动
tiān táo nóng zhǒng lǐ 。 nóng ( nóng )nong〈 shū 〉 jiǔ wèi hòu 。 tuó ( lǐ )nong(3X2)nong dòng
Áp xe đào. Nồng (nồng) nong <thư> vị rượu đậm. Thù (lễ) nong (3X2) nong động.
他又脓肿鸽子去了1小孩儿爱脓肿沙土
tā yòu nóng zhǒng gē zi qù le 1 xiǎo hái ér ài nóng zhǒng shā tǔ
Anh ấy lại đi rồi. Trẻ con thích mủn.
脓肿饭
nóng zhǒng fàn
Cơm mủn
这活儿我做不好,请你帮我脓肿脓肿
zhè huó ér wǒ zuò bù hǎo , qǐng nǐ bāng wǒ nóng zhǒng nóng zhǒng
Tôi làm không tốt việc này, xin nhờ anh giúp tôi một tay.
把书脓肿坏了
bǎ shū nóng zhǒng huài le
Làm hỏng sách.
这件事总得脓肿出个结果来才成
zhè jiàn shì zǒng děi nóng zhǒng chū gè jié guǒ lái cái chéng
Sự việc này cuối cùng cũng phải có kết quả.
脓肿点儿水来
nóng zhǒng diǎn ér shuǐ lái
Múc cho tôi chút nước.
脓肿手段
nóng zhǒng shǒu duàn
Thủ đoạn.
舞文脓肿墨。另见843页 long
wǔ wén nóng zhǒng mò 。 lìng jiàn 843 yè long
Viết lách lung tung. Xem thêm trang 843 long.