[nóng]
nùng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
脓肿nóng zhǒng
nùng trũng
áp xe
脓包nóng bāo
nùng bao
mụn mủ; người vô dụng; kẻ vô tích sự
脓水nóng shuǐ
nùng thuỷ
mủ
脓泡nóng pào
nùng phao
mụn mủ; mụn nhọt có mủ; giống như 膿包|脓包[nong2 bao1]
脓疱nóng pào
nùng pháo
mụn có mủ
脓毒症nóng dú zhèng
nùng độc chứng
nhiễm trùng huyết
脓痂疹nóng jiā zhěn
nùng già chẩn
bệnh chốc lở
流脓liú nóng
lưu nùng
chảy mủ; mưng mủ
化脓huà nóng
hoá nùng
lở loét; chảy mủ; bị nhiễm trùng
溃脓kuì nóng
hội nùng
mưng mủ; lở loét
化脓性huà nóng xìng
hoá nùng tính
có mủ; nhiễm trùng
窝脓包wō nóng bāo
oa nùng bao
kẻ vô dụng yếu đuối
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.