[qí]
tề
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
脐梗qí gěng
tề cành
dây rốn
脐轮qí lún
tề luân
manipūra hay manipura, luân xa đám rối mặt trời 查克拉, nằm ở vùng bụng trên
脐屎qí shǐ
tề thỉ
phân của trẻ sơ sinh; dịch tiết rốn
脐带qí dài
tề đới
dây rốn
脐橙qí chéng
tề tranh
cam không hạt; cam rốn
脐装qí zhuāng
tề trang
áo hở bụng
尖脐jiān qí
tiêm tề
Yếm cua đực; cua đực
肚脐dù qí
đỗ tề
rốn
瓜脐guā qí
qua tề
rốn của quả dưa
团脐tuán qí
đoàn tề
Rốn cua cái
种脐zhǒng qí
chủng tề
rốn hạt
肚脐眼dù qí yǎn
đỗ tề nhãn
rốn; lỗ rốn
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.