[jǐ]
tích
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
脊索jǐ suǒ
tích sách
notochord
脊灰jǐ huī
tích hôi
bệnh bại liệt
脊线jǐ xiàn
tích tuyến
đường sống núi
脊肋jǐ lèi
tích lặc
lồng ngực
脊骨jǐ gǔ
tích cốt
xương sống
脊髓jǐ suǐ
tích tuỷ
tủy sống; tủy gai
脊梁jǐ liáng
tích lương
xương sống; cột sống; tiếng Đài Loan đọc là [ji3 liang5]
脊椎jǐ zhuī
tích chuy
đốt sống; xương sống
脊柱jǐ zhù
tích trụ
cột sống; columna vertebralis
脊背jǐ bèi
tích bối
lưng
脊山服jǐ shān fú
tích sơn phục
Trang phục đặc chế chống rét khi leo núi của vận động viên leo núi; một loại quần áo mùa đông chống rét, thường làm bằng vải nylon và lông vũ, có mũ trùm
脊椎骨jǐ zhuī gǔ
tích chuy cốt
đốt sống
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.