[bèi kào bèi]
bối
他俩背靠背地坐着
tā liǎ bèi kào bèi dì zuò zhe
Hai người họ ngồi tựa lưng vào nhau
为了避免盾激化,先背靠背给他提些意见
wèi le bì miǎn dùn jī huà , xiān bèi kào bèi gěi tā tí xiē yì jiàn
Để tránh xung đột gay gắt, trước tiên hãy góp ý cho anh ta một cách kín đáo
也说背对背
yě shuō bèi duì bèi
Cũng nói là lưng đối lưng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.