[bèi yǐng]
bối
我看着他的背影,目送着他走远了
wǒ kàn zhe tā de bèi yǐng , mù sòng zhe tā zǒu yuǎn le
Tôi nhìn theo bóng lưng anh ấy, tiễn anh ấy đi xa
背影儿bèi yǐng ér
biến thể er hoá của 背影[bei4 ying3]
背影杀手bèi yǐng shā shǒu
người trông tuyệt đẹp từ phía sau; người có dáng đẹp nhưng không nhất thiết có khuôn mặt hấp dẫn; viết tắt thành 背殺|背杀[bei4 sha1]