[bèi rén]
bội nhân
他背着人问了问孩子
tā bèi zhe rén wèn le wèn hái zi
Anh ta hỏi thăm đứa bé khi không có người khác.
正大光明的事,用不着背人
zhèng dà guāng míng de shì , yòng bù zhe bèi rén
Việc đường đường chính chính, không cần phải lén lút.
找个背人的地方谈话
zhǎo gè bèi rén de dì fāng tán huà
Tìm một chỗ kín đáo để nói chuyện.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.