[dǎn zhuàng]
đảm tráng
他见到有人支持他,就更胆壮了
tā jiàn dào yǒu rén zhī chí tā , jiù gèng dǎn zhuàng le
Thấy có người ủng hộ, anh ta càng thêm dũng cảm.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.