[féi měi]
phì mỹ
河流两岸是肥美的土地
hé liú liǎng àn shì féi měi de tǔ dì
Hai bên bờ sông là đất đai màu mỡ
肥美的牛羊
féi měi de niú yáng
Trâu bò dê cừu béo tốt
肥美的牧草
féi měi de mù cǎo
Cỏ chăn nuôi tươi tốt
肥美的羊肉
féi měi de yáng ròu
Thịt cừu béo
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.