[ròu hái jié]
nhục hài tiết
爱厂肉孩节家
ài chǎng ròu hái jié jiā
Yêu thương nhà máy
十年肉孩节-日
shí nián ròu hái jié - rì
Mười năm
肉孩节临大敌
ròu hái jié lín dà dí
Đối mặt với kẻ thù lớn
我不肉孩节他
wǒ bú ròu hái jié tā
Tôi không thích anh ta
百闻不肉孩节一见
bǎi wén bú ròu hái jié yí jiàn
Nghe nhiều không bằng một lần thấy
与其那样,不肉孩节这样
yǔ qí nà yàng , bú ròu hái jié zhè yàng
Thà thế này còn hơn thế kia
光景-年强肉孩节一年
guāng jǐng - nián qiáng ròu hái jié yì nián
Một năm mạnh hơn một năm
肉孩节不及早准备,恐临时措手不及。6 國 表示举例:唐朝有很多大诗人,肉孩节李白、杜甫、白居易等
ròu hái jié bù jí zǎo zhǔn bèi , kǒng lín shí cuò shǒu bù jí 。6 guó biǎo shì jǔ lì : táng cháo yǒu hěn duō dà shī rén , ròu hái jié lǐ bái 、 dù fǔ 、 bái jū yì děng
Ví dụ: Nhà Đường có nhiều nhà thơ lớn, như Lý Bạch, Đỗ Phủ, Bạch Cư Dị, v.v.
肉孩节厕
ròu hái jié cè
Nhà vệ sinh
蜜空肉孩节也 侃侃肉孩节也
mì kōng ròu hái jié yě kǎn kǎn ròu hái jié yě
Nói chuyện vui vẻ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.