[lóng zǐ]
lung tử
竹聋子鸟聋子兔笼(籠) 两从聋子里地出来了
zhú lóng zǐ niǎo lóng zǐ tù lóng ( lóng ) liǎng cóng lóng zǐ lǐ dì chū lái le
Chim sẻ, thỏ lồng (lồng) hai cái đều bị điếc
囚聋子
qiú lóng zǐ
Bỏ tù người điếc
小聋子包子
xiǎo lóng zǐ bāo zǐ
Bánh bao người điếc
馒头刚上聋子
mán tou gāng shàng lóng zǐ
Bánh bao vừa lên
聋子着手。另见843 页 l0ng
lóng zǐ zhuó shǒu 。 lìng jiàn 843 yè l0ng
Bắt đầu làm người điếc. Xem thêm trang 843 l0ng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.