[liáo tiān ér]
liêu thiên nhi
他一边喝茶,一边和战士聊天儿
tā yì biān hē chá , yì biān hé zhàn shì liáo tiān ér
Anh ấy vừa uống trà vừa trò chuyện với các chiến sĩ
俩人聊了一会儿天儿
liǎ rén liáo le yí huì er tiān ér
Hai người nói chuyện một lúc
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.