[líng xùn]
linh tấn
开庭聆讯接受聆讯。留1一年生草本植物,生的叶子略呈三角形,花白色。果实的硬壳大都有角,绿色或褐色,果肉可以吃
kāi tíng líng xùn jiē shòu líng xùn 。 liú 1 yì nián shēng cǎo běn zhí wù , shēng de yè zi lüè chéng sān jiǎo xíng , huā bái sè 。 guǒ shí de yìng ké dà dōu yǒu jiǎo , lǜ sè huò hè sè , guǒ ròu kě yǐ chī
Mở phiên tòa để xét xử. Cây thân thảo sống một năm, lá hơi hình tam giác, hoa màu trắng. Vỏ quả cứng thường có góc, màu xanh hoặc nâu, ruột có thể ăn được
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.