[sī]
tư
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
厮儿sī ér
tư nhi
Cậu bé
厮守sī shǒu
tư thủ
ở bên nhau; nương tựa lẫn nhau
厮打sī dǎ
tư đả
đánh nhau; ẩu đả
厮搏sī bó
tư bác
đánh nhau; chiến đấu; ẩu đả
厮杀sī shā
tư sát
chiến đấu giáp lá cà; đánh nhau quyết liệt
厮混sī hùn
tư hỗn
tụ tập; trộn lẫn với nhau
厮熟sī shú
tư thục
quen biết lẫn nhau
厮缠sī chán
tư triền
quấy rầy
厮锣sī luó
tư la
cái chiêng nhỏ
小厮xiǎo sī
tiểu tư
người hầu nam chưa thành niên
那厮nà sī
na tư
cái tên ấy
这厮zhè sī
giá tư
cái tên này
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.