[ěr tí miàn mìng]
nhĩ đề diện mệnh
“匪面命之,言提其耳。”意思是不但当面告诉他,而且还贴近耳朵提醒、『嘱。后来用“耳提面命”形容恳切地教导
“ fěi miàn mìng zhī , yán tí qí ěr 。” yì sī shì bú dàn dāng miàn gào sù tā , ér qiě hái tiē jìn ěr duo tí xǐng 、『 zhǔ 。 hòu lái yòng “ ěr tí miàn mìng ” xíng róng kěn qiè dì jiào dǎo
“Không chỉ dặn dò, mà còn ghé tai nhắc nhở.” Ý là không chỉ nói trực tiếp, mà còn ghé sát tai nhắc nhở, dặn dò. Sau này dùng “耳提面命” để hình dung việc dạy dỗ tận tình.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.