[huō zǐ]
hoát tử
把鱼肚子耠子开
bǎ yú dù zǐ huō zǐ kāi
mổ bụng cá
用刀一耠子,绳子就断了
yòng dāo yì huō zǐ , shéng zi jiù duàn le
dùng dao khứa một cái, sợi dây đứt
耠子!好大的鱼!嚄另见 597页huo;967页6。1 huo团裂开:耠子了一个口子
huō zǐ ! hǎo dà de yú ! huō lìng jiàn 597 yè huo;967 yè 6。1 huo tuán liè kāi : huō zǐ le yí gè kǒu zǐ
Khứa! Cá to quá! (xem thêm trang 597 huo; trang 967 6. 1 huo đám tan vỡ: khứa một cái miệng)
纽襻儿耠子豁了。>2 huo团狠心付出很高的代价;舍弃:耠子出三天工夫也得把它做好。另见 561 页hua;597 页huo
niǔ pàn ér huō zǐ huō le 。>2 huo tuán hěn xīn fù chū hěn gāo de dài jià ; shè qì : huō zǐ chū sān tiān gōng fū yě dé bǎ tā zuò hǎo 。 lìng jiàn 561 yè hua;597 yè huo
Khóa khuy bị hỏng. >2 huo đám tàn nhẫn bỏ ra cái giá rất đắt; từ bỏ: khứa ra ba ngày công sức cũng phải làm xong nó. (xem thêm trang 561 hua; trang 597 huo)
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.