[gēng]
canh
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
耕牛gēng niú
canh ngưu
Trâu cày
耕地gēng dì
canh địa
đất canh tác; cày đất
耕奴gēng nú
canh nô
nô lệ nông nghiệp; nhân công nông nô
耕犁gēng lí
canh lê
cái cày
耕田gēng tián
canh điền
cày đất; cày ruộng
耕种gēng zhòng
canh trồng
cày; cày cấy
耕耘gēng yún
canh vân
cày và nhổ cỏ; làm nông; làm việc hoặc học tập chăm chỉ
耕读gēng dú
canh đọc
vừa làm nông vừa làm học giả; làm ruộng và cũng tham gia nghiên cứu học thuật
耕作gēng zuò
canh tác
canh tác
耕畜gēng chù
canh súc
động vật kéo cày
耕云播雨gēng yún bō yǔ
canh vân bá vũ
Canh mây gieo mưa (chỉ việc điều khiển mưa, điều tiết khí hậu, thường dùng để ví von)
耕当问奴gēng dāng wèn nú
canh đương
nếu là cày thì hỏi người lao động; khi quản lý việc gì, hãy hỏi ý kiến chuyên gia phù hợp
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.