[kǎo píng]
khảo bình
通过考评决定干部的聘任
tōng guò kǎo píng jué dìng gàn bù de pìn rèn
Quyết định bổ nhiệm cán bộ qua đánh giá
主管部门要定期对企业进行考评
zhǔ guǎn bù mén yào dìng qī duì qǐ yè jìn xíng kǎo píng
Cơ quan quản lý phải định kỳ đánh giá doanh nghiệp
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.